sắp xếp tiếng anh lớp 3

Đề Xuất 7/2022 # Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm Thông tin, hình ảnh, video clip về【Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022】nhanh nhất và Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 1 có đáp án. Tác giả: maytinhlongthanh.com . Ngày đăng: 05/12/2021 Sử dụng một thuật toán đã học để thực hiện sắp xếp các bạn trong tổ em theo thứ tự chiều cao không giảm - Tuyển chọn giải bài tập Tin học lớp 7 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết giúp bạn dễ dàng làm bài tập Tin học 7. Tiếng Anh; Lớp 10 II. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. 1. What is your name? 2. I am Lan. 3. Is this Phong? 4. How are you today? 5. We are fine, thank you. 6. I am Lan and this is Hoa. 7. Hello, I am Ann. 8. This is my mom, her name is Mai. 9. They are eighteen years old. 10. He is not fine today. III. Sắp xếp từ cho sẵn thành câu Bài tập tiếng Anh cho bé lớp 3: Hello. Ở Unit 2 có 8 bài tập nhỏ, bao gồm: hoàn thành câu, điền từ vào đoạn văn, nối câu liên quan, chọn câu trả lời đúng, dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, sắp xếp thành câu có nghĩa, điền từ thành đoạn văn hoàn chỉnh, viết về bản thân. Bài tập tiếng Anh cho bé lớp 3: What's your name. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh - Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh,Tiếng Anh Lớp 6,bài tập Tiếng Anh Lớp 6,giải bài tập Tiếng Anh Lớp 6,Tiếng Anh,Lớp 6. Lazi - Người trợ giúp bài tập về nhà 24/7 của bạn. ĐĂNG KÝ . ĐĂNG NHẬP NGAY . Camping A La Rencontre Du Soleil Bourg D Oisans Zoover. Sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 3Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3 được VnDoc biên soạn bao gồm bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3 dành cho các em học sinh lớp 3 luyện tập, cùng cố lại kiến thức, nhằm chuẩn bị nền tảng vững chắc khi lên lớp 4, chuẩn bị kiến thức cho năm học thêm Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 2 MỚIMời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để nhận thêm những tài liệu hay Tài liệu học tập lớp 3Sắp xếp câu Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3. Mời các em tham khảo bài sau xếp câu Tiếng Anh lớp 3Sắp xếp lại câu tiếng anh lớp 3Đáp án sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mạiReorder these words to have correct sentences1. are/ Where/ friends/ your/ ?/_________________________________________2. Shes/ a hat/ wearing/ ./_________________________________________3. she/ Does/ like/ cakes/ ?/_________________________________________4. What/ like/ he/ does/ ?/_________________________________________5. I/ five/ cats/ have/ ./_________________________________________6. under/ They/ the/ are/ table/ ./_________________________________________7. Where/ your/ pets/ are/ ?/_________________________________________8. have/ you/ Do/ toys/ any/ ?/_________________________________________9. grandmother?/ is/ old/ How/ your/_________________________________________10. brother/ My and/ handsome./ is/ strong/_________________________________________11. is/ Her/ white./ and/ house/ blue/_________________________________________12. a/ your/ yard/ Is/ house?/ there/ in/_________________________________________13. are/ the/ playing/ The/ garden./ children/ in/_________________________________________14. on/ is/ the/ The/ table./ book/_________________________________________15. robots/ How/ they/ have/ do/ many/ ?/_________________________________________16. skipping/ she/ Is/ a/ rope/ now/ ?/_________________________________________17. there/ Are/ books/ the/ any/ table/ on/ ?/_________________________________________18. map/ their/ is/ This/ ./_________________________________________19. fans/ How/ are/ many/ there/ ?/_________________________________________20. is/ that/ Who/ man/ ?/_________________________________________21. My/ a/ big/ room/ has/ poster/ ./_________________________________________22. the/ goldfish/ Where/ are/ ?/_________________________________________23. have/ We/ a lot of/ in/ playroom/ fun/ the/ ./_________________________________________24. daddy/ My/ floor/ is/ cleaning/ the/ ./_________________________________________25. homework/ He/ doing/ his/ is/ ./_________________________________________26. beautiful/ Sapa/ is/ ./_________________________________________-The end-Đáp án sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3Reorder these words to have correct sentences1. Where are your friends?2. Shes wearing a Does she like cakes?4. What does he like?5. I have five They are under the Where are your pets?8. Do you have any toys?9. How old is your grandmother?10. My brother is strong and Her house is blue and Is there a yard in your house?13. The children are playing in the The book is on the How many robots do they have?16. Is she skipping a rope now?17. Are there any books on the table?18. This is their How many fans are there?20. Who is that man?21. My room has a big Where are the goldfish?23. We have a lot of fun in the My daddy is cleaning the He is doing his Sapa is đây đã giới thiệu Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 3 hay như Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 1, Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 2.... được cập nhật liên tục trên liên quan Bài tập sắp xếp câu Tiếng Anh lớp 3Sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 3Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3 được VnDoc biên soạn bao gồm bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3 dành cho các em học sinh lớp 3 luyện tập, cùng cố lại kiến thức, nhằm chuẩn bị nền tảng vững chắc khi lên lớp 4, chuẩn bị kiến thức cho năm học thêm Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 2 MỚIMời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để nhận thêm những tài liệu hay Tài liệu học tập lớp 3Sắp xếp câu Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3. Mời các em tham khảo bài sau xếp từ Tiếng Anh lớp 3Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mạiReorder these words to have correct sentences1. are/ Where/ friends/ your/ ?/_________________________________________2. She’s/ a hat/ wearing/ ./_________________________________________3. she/ Does/ like/ cakes/ ?/_________________________________________4. What/ like/ he/ does/ ?/_________________________________________5. I/ five/ cats/ have/ ./_________________________________________6. under/ They/ the/ are/ table/ ./_________________________________________7. Where/ your/ pets/ are/ ?/_________________________________________8. have/ you/ Do/ toys/ any/ ?/_________________________________________9. grandmother?/ is/ old/ How/ your/_________________________________________10. brother/ My and/ handsome./ is/ strong/_________________________________________11. is/ Her/ white./ and/ house/ blue/_________________________________________12. a/ your/ yard/ Is/ house?/ there/ in/_________________________________________13. are/ the/ playing/ The/ garden./ children/ in/_________________________________________14. on/ is/ the/ The/ table./ book/_________________________________________15. robots/ How/ they/ have/ do/ many/ ?/_________________________________________16. skipping/ she/ Is/ a/ rope/ now/ ?/_________________________________________17. there/ Are/ books/ the/ any/ table/ on/ ?/_________________________________________18. map/ their/ is/ This/ ./_________________________________________19. fans/ How/ are/ many/ there/ ?/_________________________________________20. is/ that/ Who/ man/ ?/_________________________________________21. My/ a/ big/ room/ has/ poster/ ./_________________________________________22. the/ goldfish/ Where/ are/ ?/_________________________________________23. have/ We/ a lot of/ in/ playroom/ fun/ the/ ./_________________________________________24. daddy/ My/ floor/ is/ cleaning/ the/ ./_________________________________________25. homework/ He/ doing/ his/ is/ ./_________________________________________26. beautiful/ Sapa/ is/ ./_________________________________________-The end-Đáp án sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3Reorder these words to have correct sentences1. Where are your friends?2. She’s wearing a Does she like cakes?4. What does he like?5. I have five They are under the Where are your pets?8. Do you have any toys?9. How old is your grandmother?10. My brother is strong and Her house is blue and Is there a yard in your house?13. The children are playing in the The book is on the How many robots do they have?16. Is she skipping a rope now?17. Are there any books on the table?18. This is their How many fans are there?20. Who is that man?21. My room has a big Where are the goldfish?23. We have a lot of fun in the My daddy is cleaning the He is doing his Sapa is đây đã giới thiệu Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 3 hay như Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 1, Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 2.... được cập nhật liên tục trên khảo thêmBài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 5Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 3Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 4 Sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 3Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3 được VnDoc biên soạn bao gồm bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3 dành cho các em học sinh lớp 3 luyện tập, cùng cố lại kiến thức, nhằm chuẩn bị nền tảng vững chắc khi lên lớp 4, chuẩn bị kiến thức cho năm học đang xem Bài tập sắp xếp câu tiếng anh lớp 3Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để nhận thêm những tài liệu hay Tài liệu học tập lớp 3Sắp xếp câu Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3. Mời các em tham khảo bài sau xếp từ Tiếng Anh lớp 3Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mạiReorder these words to have correct sentences1. are/ Where/ friends/ your/ ?/_________________________________________2. Shes/ a hat/ wearing/ ./_________________________________________3. she/ Does/ like/ cakes/ ?/_________________________________________4. What/ like/ he/ does/ ?/_________________________________________5. I/ five/ cats/ have/ ./_________________________________________6. under/ They/ the/ are/ table/ ./_________________________________________7. Where/ your/ pets/ are/ ?/_________________________________________8. have/ you/ Do/ toys/ any/ ?/_________________________________________9. grandmother?/ is/ old/ How/ your/_________________________________________10. brother/ My and/ handsome./ is/ strong/_________________________________________11. is/ Her/ white./ and/ house/ blue/_________________________________________12. a/ your/ yard/ Is/ house?/ there/ in/_________________________________________13. are/ the/ playing/ The/ garden./ children/ in/_________________________________________14. on/ is/ the/ The/ table./ book/_________________________________________15. robots/ How/ they/ have/ do/ many/ ?/_________________________________________16. skipping/ she/ Is/ a/ rope/ now/ ?/_________________________________________17. there/ Are/ books/ the/ any/ table/ on/ ?/_________________________________________18. map/ their/ is/ This/ ./_________________________________________19. fans/ How/ are/ many/ there/ ?/_________________________________________20. is/ that/ Who/ man/ ?/_________________________________________21. My/ a/ big/ room/ has/ poster/ ./_________________________________________22. the/ goldfish/ Where/ are/ ?/_________________________________________23. have/ We/ a lot of/ in/ playroom/ fun/ the/ ./_________________________________________24. daddy/ My/ floor/ is/ cleaning/ the/ ./_________________________________________25. homework/ He/ doing/ his/ is/ ./_________________________________________26. beautiful/ Sapa/ is/ ./_________________________________________-The end-Đáp án sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3Reorder these words to have correct sentences1. Where are your friends?2. Shes wearing a Does she like cakes?4. What does he like?5. I have five They are under the Where are your pets?8. Do you have any toys?9. How old is your grandmother?10. My brother is strong and Her house is blue and Is there a yard in your house?13. The children are playing in the The book is on the How many robots do they have?16. Is she skipping a rope now?17. Are there any books on the table?18. This is their How many fans are there?20. Who is that man?21. My room has a big Where are the goldfish?23. We have a lot of fun in the My daddy is cleaning the He is doing his Sapa is đây đã giới thiệu Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 3 hay như Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 1, Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 2.... được cập nhật liên tục trên Video liên quan Reply 2 0 Chia sẻ Cách kiểm tra nick ảo Facebook Mẹo Hay Cách Công Nghệ Facebook Cách đổi tên trên Meet bằng máy tính Google Meet cho phép bạn tùy ý đổi tên hiển thị và ảnh đại diện, tuy vậy, Meet được liên kết thẳng với tài khoản Google của bạn, do đó bạn phải đổi ... Mẹo Hay Cách Công Nghệ Máy tính Máy Cách cắt áo khoác jean Đối với thời tiết Việt Nam, việc may áo khoác là thực sự cần thiết. Không chỉ riêng mùa lạnh mà áo khóa còn mới sử dụng được mà ngày nay, áo khoác ... Mẹo Hay Cách Cách trồng giá đỗ bằng thùng xốp Giá đỗ hay còn gọi là giá, giá đậu là hạt đậu xanh nảy mầm có độ dài từ 3 - 7cm. Giá đỗ thường được ủ từ đậu xanh. Giá đỗ ủ từ hạt đậu ... Mẹo Hay Cách Cách kiểm tra part number của laptop Laptop Mới LAPTOP DELL LAPTOP HP LAPTOP MSI LAPTOP ASUS LAPTOP LENOVO LAPTOP GAMING LAPTOP ĐỒ HOẠ KỸ THUẬT LAPTOP CAO CẤP SANG TRỌNG LAPTOP HỌC TẬP VĂN ... Mẹo Hay Cách Top List Top Công Nghệ Laptop Cách nướng gà bằng nồi chiên không dầu Bluestone Cách nướng gà bằng nồi chiên không dầu Lock&Lock ngon miệng hấp dẫn Cách nướng gà bằng nồi chiên không dầu Lock&Lock là công thức ... Mẹo Hay Cách Cách in 2 mặt đóng sách trong Word Giả sử như bạn có tài liệu khoảng 100 trang, dự định dùng để đóng thành tập như cuốn sách. Nếu bạn in 1 mặt thì vừa dày cộm lại vừa tốn giấy, còn ... Mẹo Hay Cách Học Tốt Sách Cách xóa tài khoản google của samsung j7 pro Video Cách xóa tài khoản Google trên Samsung Galaxy J7 đơn giản nhất Quốc Ca 23/07 53 bình luận Việc đăng nhập và sử dụng ... Mẹo Hay Cách Công Nghệ Google Samsung Kinh nghiệm cho thuê nhà trọ Cho thuê phòng trọ hiện nay là hình thức kinh doanh siêu lợi nhuận mà nhiều người đang đầu tư. Có người tự xây dựng phòng trọ cho thuê. Cũng có những ... Mẹo Hay Kinh nghiệm Xây Đựng Nhà Phím tắt chia sẻ WiFi Mẹo Hay Chia sẻ Quảng Cáo Tương Tự Cách làm ruốc gà ăn kiêng 5 tháng trước . bởi vomy_cute Cách vệ sinh tủ lạnh mới 5 tháng trước . bởi phamhung_2020 Cách scan chữ ký trên điện thoại 5 tháng trước . bởi trantan2021 Cách quay video tua nhanh trên Samsung 5 tháng trước . bởi nguyenhoai_hcm Cách chỉnh sửa trên Instagram 5 tháng trước . bởi Drtungbmt Toplist được quan tâm 1 Top 10 đề thi tiếng anh vào lớp 6 lương thế vinh 2022-2022 2022 5 ngày trước 2 Top 9 quốc kỳ việt nam cộng hòa 2022 1 ngày trước 3 Top 9 những bộ phim hoạt hình nhật bản gắn liền với tuổi thơ 2022 1 tuần trước 4 Top 10 de thi thử thpt quốc gia 2022 môn toán có đáp an chi tiết file word 2022 3 ngày trước 5 Top 9 từ vựng cần thiết cho thi vào 10 2022 6 ngày trước 6 Top 10 120 mẩu chuyện về bác ngắn 2022 1 tuần trước 7 Top 10 word form lớp 8 theo từng unit 2022 4 ngày trước 8 Top 8 thiết kế áp phích tuyên truyền bảo vệ môi trường 2022 6 ngày trước 9 Top 10 ngữ văn 6 - chân trời sáng tạo bài 3 trang 60 2022 5 ngày trước Xem Nhiều Khẳng định phủ định là gì 2 ngày trước . bởi eem là gì - Nghĩa của từ eem 2 ngày trước . bởi phamquyentop Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình vô nghiệm 5 ngày trước . bởi mrdungpt getting pumped up là gì - Nghĩa của từ getting pumped up 2 ngày trước . bởi buiDangtop Kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa 6 ngày trước . bởi nguyenhung_2022 Việc nhà Lý cả công chúa và ban hành chức tước cho các tù trưởng dân tộc ít người nhằm mục đích gì 3 ngày trước . bởi Misshung_hn Thao tác nào không làm thay đổi giá trị dữ liệu trong bảng 1 ngày trước . bởi Missphatvt black swan là gì - Nghĩa của từ black swan 2 ngày trước . bởi mitdung2020 Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh số với thời gian trung bình 1 tuần trước . bởi mrnganhn Hướng dẫn sử dụng iphone se 1 tuần trước . bởi lenamvt Chủ đề Hỏi Đáp Là gì Mẹo Hay Học Tốt Công Nghệ Nghĩa của từ Top List Bài Tập Tiếng anh Bao nhiêu Khỏe Đẹp Xây Đựng Ngôn ngữ Sản phẩm tốt Toplist Tại sao So Sánh Thế nào Món Ngon Hướng dẫn So sánh Ở đâu Dịch Vì sao Máy tính Thị trường Khoa Học Bài tập Facebook Nghĩa là gì Đánh giá Bao lâu Màn hình Đại học Có nên Token Data Chúng tôi Điều khoản Trợ giúp Mạng xã hội Bản quyền © 2021 Thả Rông Inc. Lịch thi đấu World Cup 50 câu Sắp xếp trật tự câu Tiếng Anh Lớp 6 Word Order in English 6 Sentences 50 câu Sắp xếp trật tự câu Tiếng Anh Lớp 6 Word Order in English 6 Sentences Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2023 Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh 3 có đáp án Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 cả năm, đề luyện tập dạng bài Sắp xếp từ có đáp án dưới đây do sưu tầm và đăng tải dưới đây. Đây chắc chắc sẽ là tài liệu tiếng Anh lớp 3 giúp các em củng cố ngữ pháp, từ vựng đã học trong SGK tiếng Anh lớp 3 chương trình mới hiệu quả. Lưu ý Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về. Reorder the words. 1. and / thunder / There’s / lightning …………………………………………………………….. 2. the /Can / go / we / park?/ to ………………………………………………………………… 3. some /Would / chicken?/like / you ……………………………………………………………. 4. in/ Put /box. /soccer / the / ball / the ………………………………………………………… 5. can / What / eat? / I ………………………………………………………………………… 6. Where / going? / you / are ……………………………………………………………………… 7. to/ I’m / bakery. / the / going ……………………………………………………………….. 8. grand dad/ my/ That/ is …………………..……………………………………. 9. to/ meet/ Nice/ too/ ,/ you/ …………………………………………………………………….. 10. are/ How/Loan/ ,/ ?/you/ …………………………………………………….. 11. is/ name/ ?/What/ its/ ……….. ………………………………………………. 12. Sao Mai/ is/ It / school/./ ….……………………………………………………………………. 1 – There’s thunder and lightning. 2 – Can we go to the park? 3 – Would you like some chicken? 4 – Put the soccer ball in the box. 5 – What can I eat? 6 – Where are you going? 7 – I’m going to the bakery 8 – That is my grand dad. 9 – Nice to meet you, too. 10 – How are you, Loan? 11 – What is its name? 12 – It is Sao Mai school. Put the words in order. 1. doing / he / What / is ? ………………………………………………………………………… 2. Lisa / the / piano / is / playing …………………………………………………………………… 3. any / in / classroom / your / there / maps / Are ? …………………………………………………………………………………………………………. 4. sister / in / My / watering the flowers / garden / is / the . …………………………………………………………………………………. 5. doing / you / What / are ? ………………………………………………………………………… 6. I / to / music / am / listening …………………………………………………………………… 7. any / in / room / your / there / posters / Are ? …………………………………………………………………………………………………………. 8. brother / in / My / flying a kite / park / is / the . ………………………………………………………………………………….. 9. have / Does / pets / Linda/ any /? —————————————————————— 10. flying / kite / am / I / the /. —————————————————————– 11. far / Ha Long Bay / from / is / home /.It/ to —————————————————————– 12. you / parrots / Do / like / ? _______________________________ 13. wastebasket / a / Is / this ? _______________________________ 1 – What is he doing? 2 – Lisa is playing the piano. 3 – Are there any maps in your classroom? 4 – My sister is watering the flowers in the garden. 5 – What are you doing? 6 – I am listening to music. 7 – Are there any posters in your room? 8 – My brother is flying a kite in the park. 9 – Does Linda have any pets? 10 – I am flying the kite. 11 – It is far from home to Ha Long bay. 12 – Do you like parrots? 13 – Is this a waste basket Reorder the words to make sentence. 1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk. ………………………………………………… 2. sister / does/ doll?/ your/ have/ a ………………………………………………… 3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe ………………………………………………………………………….. 4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in ………………………………………………… 5. rooms / How / are / many / the / there / house./in ………………………………………………… 6. old/ sister?/ your/ How/ is / ………………………………………………… 7. in / house. / the / There / pond / is / front/ a / of ………………………………………………… 8. robots. / have/ I / two / a / yo-yo/ and ………………………………………………… 9. to / There / one / desk. / next / chair / is / the ………………………………………………… 10. / roof / The / my / is / house / of ………………………………………………… 11. name / Phuong / My / is. _________________________________________________ 12. is / Who / that/ ? __________________________________________________ 13. are / How / you? __________________________________________________ 14. come / May / I / in? _________________________________________________ 15. meet / you / Nice / to /. __________________________________________________ 16. your / What / name / is / ? ________________________________________________ 17. my/ This/ friend / is / new. _________________________________________________ 18. school / Is / small/ your/ bag? _________________________________________________ 19. please/ ,/ your /close / book/ __________________________________________________ 20. name / Her / / Mary/ is . _________________________________________________ 21. his / What / name / is ? __________________________________________________ 22. am / fine / you /, / I/ thank. __________________________________________________ 23. school / big / nice / Her / is / and. __________________________________________________ 24. go / May / out / I /? _________________________________________________ 25. she / Who / is / ? __________________________________________________ 26. is / sister / She / my . __________________________________________________ 27. bye / . / See / Good / later / you. __________________________________________________ 28. pen / not / My /is / new. _________________________________________________ 29. school / Tran Quoc Tuan/ Primary/ My /is / school. __________________________________________________ 30. its / What / name / is? _________________________________________________ 1 – There is a lamp on the desk. 2 – Does your sister have a doll? 3 – The chair is between the table and the wardrobe. 4 – Are there any chairs in the room? 5 – How many rooms are there in the house? 6 – How old is your sister? 7 – There is a pond in front of the house. 8 – I have a yo-yo and two robots. 9 – There is one chair next to the desk. 10 – The roof is of my house. 11 – My name is Phuong. 12 – Who is that? 13 – How are you? 14 – May I come in? 15 – Nice to meet you. 16 – What is your name? 17 – This is my new friend. 18 – Is your school bag small? 19 – Close your book, please. 20 – Her name is Mary. 21 – What is his name? 22 – I am fine, thank you. 23 – Her school is big and nice. 24 – May I go out? 25 – Who is she? 26 – She is my sister. 27 – Good bye. See you later. 28 – My pen is not new. 29 – My school is Tran Quoc Tuan primary school. 30 – What is its name? Reorder words to have correct sentences 1. playing/ in/ football/ the/ park./ are/ They/ ….……………………………………………………………… 2. rainy/ Hanoi/ It’s/ today/ in/ ./ ….……………………………………………………………… 3. near/ Is/ Nha Trang?/ your place/ ….……………………………………………………………… 4. in/ the/ a/ Do/ country?/ you/ live/ city/ or/ in/ ….……………………………………………………………… 5. Ho Chi Minh city/ and/ because/ I/ beautiful./ love/ it’s. big/ ….……………………………………………………………… 6. books/ on/ How many/ are there/ the bookshelf? ….……………………………………………………………… 7. We/ English/ like/ songs./ to sing/ ….……………………………………………………………… 8. a teddy bear/ have/ has/ Simon/ and/ I/ a robot. ….……………………………………………………………… 1. They are playing football in the park. 2. It’s rainy in Hanoi today. 3. Is Nha Trang near your place? 4. Do you live in the city or in the country? 5. I love Ho Chi Minh city because it’sbig and beautiful. 6. How many books are there on the bookshelf? 7. We like to sing English songs. 8. I have a teddy bear and Simon has a robot. Exericse 3 Reorder the words to make sentences. 1. some / Linda / wants / food. / ……………………………………………………………………… 2. My / dogs. / brother / doesn’t like / ……………………………………………………………………… 3. postcard / to/ Write / a pen friend. / a / ……………………………………………………………………… 4. English / Let’s / learn / ……………………………………………………………………… 5. crosswords puzzle. / Complete / the / ……………………………………………………………………… 6. goldfish / Where / are / the / ? ……………………………………………………………………… 7. Do / have / trucks / you / any / ? ……………………………………………………………………… 8. see/ you/ can/ What/?/ ……………………………………………………………………… 9. doing/ is/ she/ What/?/ ……………………………………………………………………… 10. have/ any/ Do/ goldfish/ you/ ?/ ……………………………………………………………………… 11. peacock/ see/ can/ I/ a/./ ……………………………………………………………………… 12. many/ have/ you/ How/ rabbits/ do/?/ ……………………………………………………………………… 13. cat/ you/ a/ Do/ have/?/ ……………………………………………………………………… 14. TV / Nam/ watching/ is/./ ……………………………………………………………………… 15. has / Peter / cars / five/./ ……………………………………………………………………… 1. Linda wants some food. 2. My brother doesn’t like dogs. 3. Write a postcard to a pen friend. 4. Let’s learn English. 5. Complete the crossword puzzle. 6. Where are the goldfish? 7. Do you have any trucks? 8. What can you see? 9. What is she doing? 10. Do you have any goldfish? 11. I can see a peacock. 12. How many rabbits do you have? 13. Do you have a cat? 14. Nam is watching TV. 15. Peter has five cars. Trên đây là Bài tập dạng Sắp xếp câu dành cho học sinh lớp 3 có đáp án, hy vọng đây là nguồn tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh. Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới xếp từ Tiếng Anh lớp 3 do VnDoc biên soạn và đăng tải bám sát chương trình trên lớp, giúp các em học sinh củng cố lại kiến thức khi chuyển từ lớp 3 lên lớp thêm các thông tin về Sắp xếp từ Tiếng Anh lớp 3

sắp xếp tiếng anh lớp 3